Bài viết

Bài viết

Năng lực lãnh đạo của CEO


Một trong những yếu tố cốt lõi giúp doanh nghiệp phát triển bền vững là: Đội ngũ có Năng Suất Cao.

Đội ngũ có Năng Suất Cao phải hội đủ 2 yếu tố: NĂNG LỰC + ĐỘNG LỰC.

Leadership capacity.jpg

Chúng ta thấy rằng, TIỀN là 1 phần của vấn đề, có tiền chúng ta có khả năng chi trả mức lương cao để tuyển dụng những nhân viên giỏi có NĂNG LỰC, có tiền chúng ta có thể đầu tư các chương trình đào tạo để nâng cao NĂNG LỰC của đội ngũ,…

Tuy nhiên, rất nhiều doanh nghiệp vẫn đang gặp tình trạng sau: nhiều nhân viên khi mới tuyển về thì làm việc rất hiệu quả, năng nổ, nhưng chỉ sau một vài tháng lại không còn giữ được “phong độ”, nhiều người đã chủ động ra đi, số còn lại dần trở nên nói sao nghe vậy không quan tâm đến hiệu quả chung như thế nào,…

Phần quan trọng còn lại chính là khả năng duy trì ĐỘNG LỰC của CEO.

Vậy CEO cần có những năng lực lãnh đạo như thế nào để có thể giúp cho doanh nghiệp phát triển bền vững?

35 NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO CỦA CEO

I. NĂNG LỰC LẬP KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC & ĐIỀU PHỐI.
1. Hình dung, xác định và xây dựng tầm nhìn, định hướng phát triển dài hạn của tổ chức
2. Biến các tầm nhìn thành các kế hoạch kinh doanh, chiến lược cụ thể cho các chức năng trong từng giai đoạn.
3. Có cái nhìn toàn diện về hoạt động kinh doanh, các vấn đề và rủi ro của công ty.
4. Dự báo các xu hướng và giải quyết các biến cố bên ngoài có ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của cả tổ chức.
5. Tạo điều kiện và trao quyền cho mọi người có thể làm chủ công việc. Có trách nhiệm giải trình cho mọi kết quả trong tổ chức.
6. Tạo, thiết lập và đồng bộ cấu trúc tổ chức để thực hiện chiến lược

II. QUẢN LÝ CÔNG VIỆC VÀ DỰ ÁN
7. Chịu trách nhiệm và chủ động giải trình về hiệu quả hoạt động của tổ chức với HĐQT, cổ đông.
8. Thường xuyên đánh giá hiệu quả công việc của bản thân và tổ chức. Đánh giá hiệu quả sử dụng các nguồn lực và tiến hành các dự án hoặc các biện pháp để cải thiện hoặc khắc phục.
9. Thường xuyên đánh giá các công nghệ, quy trình và hệ thống, hoàn thiện và xây dựng được phương pháp làm việc tốt nhất của ngành
10. Đại diện được quyết tâm của cả tổ chức về nâng cao chất lượng dịch vụ và định hướng khách hàng.

Leadership capacity 4.jpg

III. GIAO TIẾP & CỘNG TÁC
11. Hình mẫu chuẩn mực cho phong cách cùng hợp tác làm việc với người khác
12. Giao tiếp có chiến lược, tích cực để thúc đẩy, hỗ trợ các mục tiêu của tổ chức, đặt biệt là xây dựng văn hóa hành xử.
13. Là người đại diện cho công ty giải quyết các sự vụ có liên quan đến quan hệ công chúng
14. Khởi xướng và hỗ trợ sự cộng tác ở khắp trong tổ chức và với các tổ chức khác
15. Hỗ trợ và thúc đẩy sự cộng tác và tinh thần làm việc nhóm, ứng dụng triệt để các chuyên môn và năng lực sẵn có
16. Tích cực phá bỏ các rào cản (về cấu trúc, chức năng, văn hóa) gây hạn chế cho việc chia sẻ kiến thức, chuyên môn và các nguồn lực.

IV. THỂ HIỆN TẦM VÓC/HÌNH ẢNH NGƯỜI LÃNH ĐẠO
17. Hành động với cương vị là hình mẫu chuẩn mực cho tổ chức, cho văn hóa và tầm nhìn
18. Thể hiện ý thức trách nhiệm giải trình trọn vẹn đối với tổ chức và hiệu quả hoạt động của tổ chức
19. Tích cực khuyến khích ý kiến phản hồi xây dựng trong khắp tổ chức.
20. Không ngừng thách thức hiện trạng và thúc đẩy sự đổi mới.
21. Sử dụng hữu hiệu mạng lưới quan hệ để thúc đẩy sự hợp tác trong nội bộ tổ chức, lòng trung thành và sự đồng thuận.
22. Khuyến khích sự tin tưởng, bầu không khí tích cực trong khắp tổ chức
23. Sử dụng linh hoạt phương pháp lãnh đạo để tạo cảm hứng, truyền động lực và mang đến hiệu quả công việc cao cho tất cả những người xung quanh.

Leadership capacity 2.jpg

V. QUẢN LÝ CON NGƯỜI VÀ KẾT QUẢ CÔNG VIỆC:
24. Hành động với cương vị là một hình mẫu chuẩn mực để kèm cặp người khác
25. Nuôi dưỡng sự cam kết đối với sứ mệnh, mục đích và các giá trị của tổ chức.
26. Tạo một môi trường gắn kết, có động lực cho tổ chức
27. Theo dõi sự phát triển của tổ chức và hiệu quả hoạt động và tối ưu hóa cấu trúc tổ chức và phân bổ nguồn lực hiệu quả
28. Nhắc nhở mọi người có trách nhiệm giải trình việc thực hiện đúng theo kế hoạch nhân lực và Quản trị tài năng hiệu quả
29. Thiết lập và vận hành các chính sách, quy trình đầy đủ, rõ ràng, giúp tổ chức vận hiệu quả và chủ động.
30. Thiết lập các chế độ tưởng thưởng và ghi nhận thành tích được áp dụng rộng rãi trong tổ chức
31. Ủy thác một cách hiệu quả quyền hành và trách nhiệm và khuyến khích người khác cũng làm như vậy.

VI. QUẢN LÝ SỰ THAY ĐỔI:
32. Xác định các nhu cầu cần thay đổi để hỗ trợ hoặc thúc đẩy phát triển của tổ chức
33. Truyền đạt một tầm nhìn rõ ràng và ảnh hưởng của sự thay đổi đến toàn bộ tổ chức
34. Thiết lập các định hướng cho cả tổ chức về quá trình chuyển đổi & thay đổi
35. Xây dựng môi trường cổ vũ và khích lệ sự thay đổi và đổi mới.

Leadership capacity 1.jpg

Theo Vietnam Business Insider